TT
|
MÔ TẢ MÁY MÓC THIẾT BỊ
|
SỐ LƯỢNG
|
NĂM CHẾ TẠO
|
GHI CHÚ
|
| A. |
DÂY CUNG BÔNG – XƠ |
04 DÂY |
|
|
| 1 |
Dây Cung Bông Cotton, của TRUTZSCHLER (Đức) |
02 Dây |
2002 & 2005 |
– Có 01 máy Loại xơ lạ T-SCAN TS-T3 (YOC: 2022) & 01 máy Loại xơ lạ SP-FPU (YOC: 2011), của TRUTZSCHLER (Đức) |
| – Có 01 máy Loại xơ lạ CTO – USTER JOSSI (YOC: 2025), của USTER (Thụy Sỹ) |
| 2 |
Dây Cung Xơ Polyester, của TRUTZSCHLER (Đức) |
02 Dây |
2002 & 2005 |
|
|
|
|
|
|
| B. |
MÁY CHẢI THÔ |
31 MÁY |
|
|
| 1 |
Máy Chải thô TC-30i, của TRUTZSCHLER (Đức) |
02 Máy |
2025 |
2 máy Cotton |
| 2 |
Máy Chải thô TC-03, của TRUTZSCHLER (Đức) |
08 Máy |
2005 |
4 máy Cotton + 4 máy Polyester |
| 3 |
Máy Chải thô DK903,của TRUTZSCHLER (Đức) |
13 Máy |
2002 |
6 máy Cotton + 7 máy Polyester |
| 4 |
Máy Chải thô JSC228A, của SAURER JINTAN (Trung Quốc) |
08 Máy |
2017 |
Máy Polyester |
|
|
|
|
|
| C. |
MÁY GHÉP |
|
|
|
| 1 |
Máy Ghép Thường |
23 Máy |
|
|
| 1 |
Máy Ghép Thường SB-D26, của RIETER (Thụy Sỹ) |
03 Máy |
2023 |
|
| 2 |
Máy Ghép Thường SB-D10, của RIETER (Thụy Sỹ) |
05 Máy |
2002 |
|
| 3 |
Máy Ghép Thường FA306A, của SHENYANG HONGDA (Trung Quốc) |
11 Máy |
2005 |
|
| 4 |
Máy Ghép Thường FA316B, của QINGDAO YUNLONG (Trung Quốc) |
02 Máy |
2016 |
|
| 5 |
Máy Ghép Thường FA316B, của QINGDAO YUNLONG (Trung Quốc) |
02 Máy |
2015 |
|
| 2 |
Máy Ghép Tự động |
12 Máy |
|
|
| 1 |
Máy Ghép Tự động RSB-D55, của RIETER (Thụy Sỹ) |
02 Máy |
2025 |
|
| 2 |
Máy Ghép Tự động RSB-D50, của RIETER (Thụy Sỹ) |
02 Máy |
2023 |
|
| 3 |
Máy Ghép Tự động RSB-D26, của RIETER (Thụy Sỹ) |
01 Máy |
2023 |
|
| 4 |
Máy Ghép Tự động RSB-D24, của RIETER (Thụy Sỹ) |
01 Máy |
2017 |
|
| 5 |
Máy Ghép Tự động RSB-D30, của RIETER (Thụy Sỹ) |
04 Máy |
2002 |
|
| 6 |
Máy Ghép Tự động DX8-LT, của HARA/TOYOTA (Nhật Bản) |
02 Máy |
2005 |
|
|
|
|
|
|
| D. |
MÁY CUỘN CÚI |
02 MÁY |
|
|
| 1 |
Máy Cuộn Cúi E36, của RIETER (Thụy Sỹ) |
01 Máy |
2023 |
|
| 2 |
Máy Cuộn Cúi E32, của RIETER (Thụy Sỹ) |
01 Máy |
2002 |
|
|
|
|
|
|
| E. |
MÁY CHẢI KỸ |
12 MÁY |
|
|
| 1 |
Máy Chải Kỹ E90, của RIETER (Thụy Sỹ) |
06 Máy |
2023 |
|
| 2 |
Máy Chải Kỹ E62, của RIETER (Thụy Sỹ) |
06 Máy |
2002 |
|
|
|
|
|
|
| F. |
MÁY SỢI THÔ |
10 MÁY |
|
|
| 1 |
Máy Sợi Thô đổ sợi tự động FT60D (160 cọc/máy), của MARZOLI (Italy) |
03 Máy |
2025 |
|
| 2 |
Máy Sợi Thô F18 (144 cọc/máy), của RIETER (Thụy Sỹ) |
01 Máy |
2018 |
|
| 3 |
Máy Sợi Thô F11 (144 cọc/máy), của RIETER (Thụy Sỹ) |
04 Máy |
2002 |
|
| 4 |
Máy Sợi Thô FA494-144 (144 cọc/máy), của HICORP QINGDAO (Trung Quốc) |
01 Máy |
2021 |
|
| 5 |
Máy Sợi Thô TJFA458A (120 cọc/máy), của TIANJIN HONGDA (Trung Quốc) |
01 Máy |
2005 |
|
|
|
|
|
|
| G. |
MÁY SỢI CON |
55 MÁY |
|
|
| 1 |
Máy Sợi Con đổ sợi tự động G37 (1.200 cọc/máy), của RIETER (Thụy Sỹ) |
09 Máy |
2025 |
|
| 2 |
Máy Sợi Con đổ sợi tự động G33 (1.200 cọc/máy), của RIETER (Thụy Sỹ) |
25 Máy |
2002 |
|
| 3 |
Máy Sợi Con FA506-504 (504 cọc/máy), của JINGWEI (Trung Quốc) |
15 Máy |
2005 |
|
| 4 |
Máy Sợi Con FA528-504 (504 cọc/máy), của SHANXI JINGWEI (Trung Quốc) |
06 Máy |
2005 |
|
|
|
|
|
|
| H. |
MÁY ĐÁNH ỐNG TỰ ĐỘNG |
18 MÁY |
|
|
| 1 |
Máy Đánh Ống Tự động AI CONE (60 cọc/máy), Loại Bobbin Tray (cấp 1 loại sợi, tự động cấp bằng thang cuốn), của MURATA (Nhật Bản) |
02 Máy |
2025 |
– Có bộ cắt lọc bằng điện tử Uster Quantum 4 với chức năng loại bỏ xơ lạ PP, của USTER (Thụy Sỹ) |
| 2 |
Máy Đánh Ống Tự động AI CONE (60 cọc/máy), Loại Bobbin Tray (cấp 1 loại sợi, tự động cấp bằng thang cuốn), của MURATA (Nhật Bản) |
02 Máy |
2024 |
| 3 |
Máy Đánh Ống Tự động QPRO Ex (60 cọc/máy), của MURATA (Nhật Bản) |
02 Máy |
2021 & 2022 |
– Có bộ cắt lọc bằng điện tử Uster Quantum 4 với chức năng loại bỏ xơ lạ PP, của USTER (Thụy Sỹ) |
| 4 |
Máy Đánh Ống Tự động QPRO Plus (60 cọc/máy), của MURATA (Nhật Bản) |
02 Máy |
2016 & 2018 |
– Có bộ cắt lọc bằng điện tử Zenit-F+, của LOEPFE (Thụy Sỹ) |
| 5 |
Máy Đánh Ống Tự động QPRO (60 cọc/máy), của MURATA (Nhật Bản) |
01 Máy |
2014 |
– Có bộ cắt lọc bằng điện tử Zenit-F, của LOEPFE (Thụy Sỹ) |
| 6 |
Máy Đánh Ống Tự động No. 21C (60 cọc/máy), của MURATA (Nhật Bản) |
09 Máy |
2006 – 2013 |
– Có bộ cắt lọc bằng điện tử TK830/TK930S/Zenit-S/Zenit-F, của LOEPFE (Thụy Sỹ) |
|
|
|
|
|
| I. |
MÁY ĐẬU SỢI |
04 MÁY |
|
|
| 1 |
Máy Đậu sợi PPWAV1.2, chập 2 sợi (56 cọc/máy), của PEASS (Ấn Độ) |
02 Máy |
2019 |
|
| 2 |
Máy Đậu sợi CW1-D, chập 2 sợi (100 cọc/máy), của SSM (Thụy Sỹ) |
02 Máy |
2002 |
|
|
|
|
|
|
| J. |
MÁY SE SỢI TFO |
24 MÁY |
|
|
| 1 |
Máy Se sợi TFO Fusion VTS-09-0 HE (180 cọc/máy), của SAURER/VOLKMANN (Đức) |
12 Máy |
2019 |
|
| 2 |
Máy Se sợi TFO VTS-09-0 (176 cọc/máy), của SAURER/VOLKMANN (Đức) |
12 Máy |
2002 |
|
|
|
|
|
|
| K. |
MÁY THÍ NGHIỆM |
|
|
|
| 1 |
Máy Thí nghiệm độ đều Uster Afis Pro 2, của USTER (Thụy Sỹ) |
01 Máy |
2018 |
|
| 2 |
Máy Thí nghiệm độ đều Uster Tester 5, của USTER (Thụy Sỹ) |
01 Máy |
2010 |
|
|
|
|
|
|