CÔNG TY CỔ PHẦN SỢI PHÚ BÀI

KCN PHÚ BÀI, PHƯỜNG PHÚ BÀI, THÀNH PHỐ HUẾ, VIỆT NAM
Tel: +84-234- 3863240/ 3863355; Email: sales@phubaispinning.com, info@phubaispinning.com

NHÀ MÁY SỢI 1, 2 (QUY MÔ: 51.380 CỌC SỢI)

TT

MÔ TẢ MÁY MÓC THIẾT BỊ

SỐ LƯỢNG

NĂM CHẾ TẠO

GHI CHÚ

A. DÂY CUNG BÔNG – XƠ 04 DÂY
1 Dây Cung Bông Cotton, của TRUTZSCHLER (Đức) 02 Dây 2002 & 2005 – Có 01 máy Loại xơ lạ T-SCAN TS-T3 (YOC: 2022) & 01 máy Loại xơ lạ SP-FPU (YOC: 2011), của TRUTZSCHLER (Đức)
– Có 01 máy Loại xơ lạ CTO – USTER JOSSI (YOC: 2025), của USTER (Thụy Sỹ)
2 Dây Cung Xơ Polyester, của TRUTZSCHLER (Đức) 02 Dây 2002 & 2005
B.  MÁY CHẢI THÔ 31 MÁY
1 Máy Chải thô TC-30i, của TRUTZSCHLER (Đức) 02 Máy 2025 2 máy Cotton
2 Máy Chải thô TC-03, của TRUTZSCHLER (Đức) 08 Máy 2005 4 máy Cotton + 4 máy Polyester
3 Máy Chải thô DK903,của TRUTZSCHLER (Đức) 13 Máy 2002 6 máy Cotton + 7 máy Polyester
4 Máy Chải thô JSC228A, của SAURER JINTAN (Trung Quốc) 08 Máy 2017 Máy Polyester
C. MÁY GHÉP
1 Máy Ghép Thường 23 Máy
1 Máy Ghép Thường SB-D26, của RIETER (Thụy Sỹ) 03 Máy 2023
2 Máy Ghép Thường SB-D10, của RIETER (Thụy Sỹ) 05 Máy 2002
3 Máy Ghép Thường FA306A, của SHENYANG HONGDA (Trung Quốc) 11 Máy 2005
4 Máy Ghép Thường FA316B, của QINGDAO YUNLONG (Trung Quốc) 02 Máy 2016
5 Máy Ghép Thường FA316B, của QINGDAO YUNLONG (Trung Quốc) 02 Máy 2015
2 Máy Ghép Tự động 12 Máy
1 Máy Ghép Tự động RSB-D55, của RIETER (Thụy Sỹ) 02 Máy 2025
2 Máy Ghép Tự động RSB-D50, của RIETER (Thụy Sỹ) 02 Máy 2023
3 Máy Ghép Tự động RSB-D26, của RIETER (Thụy Sỹ) 01 Máy 2023
4 Máy Ghép Tự động RSB-D24, của RIETER (Thụy Sỹ) 01 Máy 2017
5 Máy Ghép Tự động RSB-D30, của RIETER (Thụy Sỹ) 04 Máy 2002
6 Máy Ghép Tự động DX8-LT, của HARA/TOYOTA (Nhật Bản) 02 Máy 2005
D. MÁY CUỘN CÚI 02 MÁY
1 Máy Cuộn Cúi E36, của RIETER (Thụy Sỹ) 01 Máy 2023
2 Máy Cuộn Cúi E32, của RIETER (Thụy Sỹ) 01 Máy 2002
E. MÁY CHẢI KỸ 12 MÁY
1 Máy Chải Kỹ E90, của RIETER (Thụy Sỹ) 06 Máy 2023
2 Máy Chải Kỹ E62, của RIETER (Thụy Sỹ) 06 Máy 2002
F. MÁY SỢI THÔ 10 MÁY
1 Máy Sợi Thô đổ sợi tự động FT60D (160 cọc/máy), của MARZOLI (Italy) 03 Máy 2025
2 Máy Sợi Thô F18 (144 cọc/máy), của RIETER (Thụy Sỹ) 01 Máy 2018
3 Máy Sợi Thô F11 (144 cọc/máy), của RIETER (Thụy Sỹ) 04 Máy 2002
4 Máy Sợi Thô FA494-144 (144 cọc/máy), của HICORP QINGDAO (Trung Quốc) 01 Máy 2021
5 Máy Sợi Thô TJFA458A (120 cọc/máy), của TIANJIN HONGDA (Trung Quốc) 01 Máy 2005
G. MÁY SỢI CON 55 MÁY
1 Máy Sợi Con đổ sợi tự động G37 (1.200 cọc/máy), của RIETER (Thụy Sỹ) 09 Máy 2025
2 Máy Sợi Con đổ sợi tự động G33 (1.200 cọc/máy), của RIETER (Thụy Sỹ) 25 Máy 2002
3 Máy Sợi Con FA506-504 (504 cọc/máy), của JINGWEI (Trung Quốc) 15 Máy 2005
4 Máy Sợi Con FA528-504 (504 cọc/máy), của SHANXI JINGWEI (Trung Quốc) 06 Máy 2005
H. MÁY ĐÁNH ỐNG TỰ ĐỘNG 18 MÁY
1 Máy Đánh Ống Tự động AI CONE (60 cọc/máy), Loại Bobbin Tray (cấp 1 loại sợi, tự động cấp bằng thang cuốn), của MURATA (Nhật Bản)  02 Máy 2025 – Có bộ cắt lọc bằng điện tử Uster Quantum 4 với chức năng loại bỏ xơ lạ PP, của USTER (Thụy Sỹ) 
2 Máy Đánh Ống Tự động AI CONE (60 cọc/máy), Loại Bobbin Tray (cấp 1 loại sợi, tự động cấp bằng thang cuốn), của MURATA (Nhật Bản)  02 Máy 2024
3 Máy Đánh Ống Tự động QPRO Ex (60 cọc/máy), của MURATA (Nhật Bản) 02 Máy 2021 & 2022 – Có bộ cắt lọc bằng điện tử Uster Quantum 4 với chức năng loại bỏ xơ lạ PP, của USTER (Thụy Sỹ)
4 Máy Đánh Ống Tự động QPRO Plus (60 cọc/máy), của MURATA (Nhật Bản) 02 Máy 2016 & 2018 – Có bộ cắt lọc bằng điện tử Zenit-F+, của LOEPFE (Thụy Sỹ)
5 Máy Đánh Ống Tự động QPRO (60 cọc/máy), của MURATA (Nhật Bản) 01 Máy 2014 – Có bộ cắt lọc bằng điện tử Zenit-F, của LOEPFE (Thụy Sỹ)
6 Máy Đánh Ống Tự động No. 21C (60 cọc/máy), của MURATA (Nhật Bản) 09 Máy 2006 – 2013 – Có bộ cắt lọc bằng điện tử TK830/TK930S/Zenit-S/Zenit-F, của LOEPFE (Thụy Sỹ)
I. MÁY ĐẬU SỢI 04 MÁY
1 Máy Đậu sợi PPWAV1.2, chập 2 sợi (56 cọc/máy), của PEASS (Ấn Độ) 02 Máy 2019
2 Máy Đậu sợi CW1-D, chập 2 sợi (100 cọc/máy), của SSM (Thụy Sỹ) 02 Máy 2002
J. MÁY SE SỢI TFO 24 MÁY
1 Máy Se sợi TFO Fusion VTS-09-0 HE (180 cọc/máy), của SAURER/VOLKMANN (Đức) 12 Máy 2019
2 Máy Se sợi TFO VTS-09-0 (176 cọc/máy), của SAURER/VOLKMANN (Đức) 12 Máy 2002
K. MÁY THÍ NGHIỆM
1 Máy Thí nghiệm độ đều Uster Afis Pro 2, của USTER (Thụy Sỹ) 01 Máy 2018
2 Máy Thí nghiệm độ đều Uster Tester 5, của USTER (Thụy Sỹ) 01 Máy 2010

NHÀ MÁY SỢI 3 (QUY MÔ: 32.640 CỌC SỢI)

TT

MÔ TẢ MÁY MÓC THIẾT BỊ

SỐ LƯỢNG

NĂM CHẾ TẠO

GHI CHÚ

A. CUNG BÔNG – XƠ 02 DÂY
1 Dây Cung Bông Cotton, của TRUTZSCHLER (Đức) 02 Dây 2020 – Có 02 máy Loại xơ lạ T-SCAN TS-T3 (YOC: 2020)
2 Dây Cung Xơ Polyester, của Trung Quốc 01 Dây
B.  MÁY CHẢI THÔ 16 MÁY
1 Máy Chải thô TC-19i, của TRUTZSCHLER (Đức) 12 Máy 2020 Máy Cotton
2 Máy Chải thô JSC228E, của SAURER JINTAN (Trung Quốc) 02 Máy 2019 Máy Polyester
3 Máy Chải thô JSC228A, của SAURER JINTAN (Trung Quốc) 02 Máy 2017 Máy Polyester
C. MÁY GHÉP 14 MÁY
1 Máy Ghép Thường SB-D26 có 2 đầu ra, của RIETER (Thụy Sỹ) 04 Máy 2020
2 Máy Ghép Thường SB-D10 có 1 đầu ra, của RIETER (Thụy Sỹ) 02 Máy 2002
2 Máy Ghép Thường FA316B, của QINGDAO YUNLONG (Trung Quốc) 01 Máy 2015
3 Máy Ghép Tự động làm đều RSB-D50 có 1 đầu ra, của RIETER (Thụy Sỹ) 06 Máy 2020
4 Máy Ghép Tự động RSB-D30, của RIETER (Thụy Sỹ) 01 Máy 2002
D. MÁY CUỘN CÚI 01 MÁY
Máy Cuộn Cúi OMEGAlap E36, của RIETER (Thụy Sỹ) 01 Máy 2020
E. MÁY CHẢI KỸ 06 MÁY
Máy Chải Kỹ E86, của RIETER (Thụy Sỹ) 06 Máy 2020
F. MÁY SỢI THÔ 08 MÁY
1 Máy Sợi Thô đổ thô tự động model CMT 1801 (180 cọc/máy), của HICORP QINGDAO (Trung Quốc) 06 Máy 2020
2 Hệ thống Chuyền thô Tự động model CMT 1800, của HICORP QINGDAO (Trung Quốc) 01 H.thống 2020
3 Máy Sợi Thô FA494-144 (144 cọc/máy), của HICORP QINGDAO (Trung Quốc) 01 Máy 2021
4 Máy Sợi Thô TJFA458A (120 cọc/máy), của TIANJIN HONGDA (Trung Quốc) 01 Máy 2005
G. MÁY SỢI CON 23 MÁY
1 Máy Sợi con đổ sợi tự động G32  (1440 cọc/máy), hãng chế tạo Rieter – Thụy Sỹ 21 Máy 2020
2 Máy Sợi Con đổ sợi tự động G33 (1.200 cọc/máy), của RIETER (Thụy Sỹ) 02 Máy 2002
H. MÁY ĐÁNH ỐNG TỰ ĐỘNG 22 MÁY
1 Máy Đánh Ống Tự động QPRO EX LinkConer (28 cọc tại 32 khoang) của MURATA (Nhật Bản), Link với máy Sợi Con Rieter G32 21 Máy 2020 – Có bộ cắt lọc bằng điện tử Uster Quantum 3 với chức năng loại bỏ xơ lạ PP, của USTER (Thụy Sỹ)
2 Máy Đánh Ống tự động Murata No. 21C (60 cọc/máy) 01 Máy 2007 – Có bộ cắt lọc bằng điện tử TK930S của LOEPFE (Thụy Sỹ)
K. THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
1 Thiết bị Thí nghiệm của USTER (Thụy Sỹ)
1,1 Thiết bị đo độ đồng đều Uster® Tester 6 UT6-S800/SA 01 Bộ 2020
1,2 Thiết bị đo sức căng Uster®Tensojet 5 01 Bộ 2020
2 Thiết bị Thí nghiệm Phụ trợ của MESDAN (Italy)
2,1 Máy thí nghiệm độ săn, Code: 2531CLAB 01 Bộ 2020
2,2 Máy thí nghiệm guồng sợi con, Code: 161X LAB 01 Bộ 2020
2,3 Máy thí nghiệm guồng cúi và sợi thô điều khiển bằng Điện, Code: 254A LAB 01 Bộ 2020
2,4 Máy đo độ mảnh bông xơ (Micronaire), Code: 199C LAB 01 Bộ 2020
2,5 Máy guồng bảng đen, Code: 2520 LAB 01 Bộ 2020
2,6 Máy chuẩn  bị  mẫu  bông, Code: 3282 LAB 01 Bộ 2020