Trang chủ |Thiết bị | Sản phẩm | Thông tin | Liên hệ |                                                      ENGLISH
Trang chủ
Thiết bị
Sản phẩm
Thông tin
Liên hệ
   
     
Cotton Chải kỹ (100%) Cotton Ne 20/1 Ne30/1 Ne 40/1 Ne 45/1 Ne 50/1 Ne 60/1
   Độ nhỏ:            
     Chi số thiết kế: 20/1 30/1 40/1

-

50/1

-

     Sai lệch chi số Δn (%): ± 1.50 ± 1.50 ± 1.50 - ± 1.50 -
     Hệ số biến sai chi số CVn (%): ≤ 1.00 ≤ 1.50 ≤ 1.50 - ≤ 1.50 -
   Độ săn K (x/m)            
     Sai lệch độ săn Δk (%): ± 2.50 ± 2.50 ± 2.50 - ± 2.50 -
     Hệ số biến sai độ săn CVk (%): ≤ 3.50 ≤ 3.50 ≤ 3.50 - ≤ 3.50 -
   Độ bền tuyệt đối P(G)            
     Hệ số biến sai độ bền CVp (%): ≤ 9.00 ≤ 10.00 ≤ 10.00 - ≤ 10.50 -
   Độ không đều Uster            
     Độ không đều U (%): ≤ 8.00 ≤ 9.45 ≤ 9.90 - ≤ 10.35 -
     Hệ số biến sai độ không đều CVm (%): ≤ 10.10 ≤ 11.81 ≤ 12.40 - ≤ 13.10 -
     Điểm mỏng Thins (-50%) (Thins/km) 0 0 2 - 6 -
     Điểm dày Thicks (+50%) (Thicks/km) ≤ 9 ≤ 15 ≤ 25 - ≤ 45 -
     Điểm Nép (+200%) (Neps/km) ≤ 10 ≤ 45 ≤ 80 - ≤ 145 -
             
 
   
Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:
Ông Bùi Nguyên Tiến -  Giám Đốc
 Đ
iện thoại: +84-54- 3863359
Ông Hoàng Văn Thám
- Phó Giám Đốc Điện thoại: +84-54- 3863353
Phòng kinh doanh - Xuất nhập khẩu
Ông Trần Quang Vinh
Điện thoại: +84-54-3863355
Fax: +84-54-3863363

 

 
   
 
CVC (60/40) Chải kỹ Ne 20/1 Ne30/1 Ne 40/1 Ne 45/1 Ne 50/1 Ne 60/1
   Độ nhỏ:            
     Chi số thiết kế:

-

30/1 40/1 45/1

-

60/1
     Sai lệch chi số Δn (%): - ± 1.50 ± 1.50 ± 1.50 - ± 1.50
     Hệ số biến sai chi số CVn (%): - ≤ 1.50 ≤ 1.50 ≤ 1.50 - ≤ 1.50
   Độ săn K (x/m)            
     Sai lệch độ săn Δk (%): - ± 2.50 ± 2.50 ± 2.50 - ± 3.00
     Hệ số biến sai độ săn CVk (%): - ≤ 3.50 ≤ 3.50 ≤ 3.50 - ≤ 3.50
   Độ bền tuyệt đối P(G)            
     Hệ số biến sai độ bền CVp (%): - ≤ 10.00 ≤ 10.00 ≤ 10.50 - ≤ 10.50
   Độ không đều Uster            
     Độ không đều U (%): - ≤ 9.40 ≤ 10.40 ≤ 10.60 - ≤ 11.75
     Hệ số biến sai độ không đều CVm (%): - ≤ 11.75 ≤ 13 ≤ 13.44 - ≤ 14.92
     Điểm mỏng Thins (-50%) (Thins/km) - 1 2 5 - 35
     Điểm dày Thicks (+50%) (Thicks/km) - ≤ 25 ≤ 44 ≤ 55 - ≤ 120
     Điểm Nép (+200%) (Neps/km) - ≤ 55 ≤ 110 ≤ 145 - ≤ 250
             
 
TC (65/35) Chải kỹ Ne 20/1 Ne30/1 Ne 40/1 Ne 45/1 Ne 50/1 Ne 60/1
   Độ nhỏ:            
     Chi số thiết kế:

-

30/1

-

45/1

-

60/1
     Sai lệch chi số Δn (%): - ± 1.50 - ± 1.50 - ± 1.50
     Hệ số biến sai chi số CVn (%): - ≤ 1.50 - ≤ 1.50 - ≤ 1.50
   Độ săn K (x/m)            
     Sai lệch độ săn Δk (%): - ± 2.50 - ± 2.50 - ± 3.00
     Hệ số biến sai độ săn CVk (%): - ≤ 3.50 - ≤ 3.50 - ≤ 3.50
   Độ bền tuyệt đối P(G)            
     Hệ số biến sai độ bền CVp (%): - ≤ 10.00 - ≤ 10.50 - ≤ 10.50
   Độ không đều Uster            
     Độ không đều U (%): - ≤ 9.40 - ≤ 10.75 - ≤ 12.10
     Hệ số biến sai độ không đều CVm (%): - ≤ 11.75 - ≤ 13.44 - ≤ 15.38
     Điểm mỏng Thins (-50%) (Thins/km) - 1 - 9 - 40
     Điểm dày Thicks (+50%) (Thicks/km) - ≤ 22 - ≤ 60 - ≤ 168
     Điểm Nép (+200%) (Neps/km) - ≤ 60 - ≤ 120 - ≤ 270
             
 
TC (65/35) Chải thô Ne 20/1 Ne30/1 Ne 40/1 Ne 45/1 Ne 50/1 Ne 60/1
   Độ nhỏ:            
     Chi số thiết kế:

-

30/1 40/1

-

-

-

     Sai lệch chi số Δn (%): - ± 1.50 ± 1.50 - - -
     Hệ số biến sai chi số CVn (%): - ≤ 1.50 ≤ 1.50 - - -
   Độ săn K (x/m)            
     Sai lệch độ săn Δk (%): - ± 2.50 ± 2.50 - - -
     Hệ số biến sai độ săn CVk (%): - ≤ 3.50 ≤ 3.50 - - -
   Độ bền tuyệt đối P(G)            
     Hệ số biến sai độ bền CVp (%): - ≤ 10.00 ≤ 10.00 - - -
   Độ không đều Uster            
     Độ không đều U (%): - ≤ 10.70 ≤ 11.80 - - -
     Hệ số biến sai độ không đều CVm (%): - ≤ 13.38 ≤ 15.07 - - -
     Điểm mỏng Thins (-50%) (Thins/km) - 3 10 - - -
     Điểm dày Thicks (+50%) (Thicks/km) - ≤ 120 ≤ 180 - - -
     Điểm Nép (+200%) (Neps/km) - ≤ 240 ≤ 300 - - -
             
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TR (65/35) Ne 20/1 Ne32/1 Ne 40/1 Ne 45/1 Ne 50/1 Ne 60/1
   Độ nhỏ:            
     Chi số thiết kế: 20/1 32/1 40/1

-

-

-

     Sai lệch chi số Δn (%): ± 1.50 ± 1.50 ± 1.50 - - -
     Hệ số biến sai chi số CVn (%): ≤ 1.00 ≤ 1.50 ≤ 1.50 - - -
   Độ săn K (x/m)            
     Sai lệch độ săn Δk (%): ± 2.50 ± 2.50 ± 2.50 - - -
     Hệ số biến sai độ săn CVk (%): ≤ 3.50 ≤ 3.50 ≤ 3.50 - - -
   Độ bền tuyệt đối P(G)            
     Hệ số biến sai độ bền CVp (%): ≤ 9.00 ≤ 10.00 ≤ 10.50 - - -
   Độ không đều Uster            
     Độ không đều U (%): ≤ 8.20 ≤ 9.20 ≤ 10.40 - - -
     Hệ số biến sai độ không đều CVm (%): ≤ 10.25 ≤ 11.50 ≤ 13.00 - - -
     Điểm mỏng Thins (-50%) (Thins/km) 0 1 6 - - -
     Điểm dày Thicks (+50%) (Thicks/km) ≤ 5 ≤ 7 ≤ 20 - - -
     Điểm Nép (+200%) (Neps/km) ≤ 10 ≤ 42 ≤ 54 - - -
             
VISCO Ne 20/1 Ne30/1 Ne 40/1 Ne 45/1 Ne 50/1 Ne 60/1
   Độ nhỏ:            
     Chi số thiết kế: 20/1 30/1 40/1

-

-

-

     Sai lệch chi số Δn (%): ± 1.50 ± 1.50 ± 1.50 - - -
     Hệ số biến sai chi số CVn (%): ≤ 1.00 ≤ 1.50 ≤ 1.50 - - -
   Độ săn K (x/m)            
     Sai lệch độ săn Δk (%): ± 2.50 ± 2.50 ± 2.50 - - -
     Hệ số biến sai độ săn CVk (%): ≤ 3.50 ≤ 3.50 ≤ 3.50 - - -
   Độ bền tuyệt đối P(G)            
     Hệ số biến sai độ bền CVp (%): ≤ 9.00 ≤ 10.00 ≤ 10.50 - - -
   Độ không đều Uster            
     Độ không đều U (%): ≤ 8.10 ≤ 9.30 ≤ 10.50 - - -
     Hệ số biến sai độ không đều CVm (%): ≤ 10.13 ≤ 11.63 ≤ 13.80 - - -
     Điểm mỏng Thins (-50%) (Thins/km) 0 3 9 - - -
     Điểm dày Thicks (+50%) (Thicks/km) ≤ 5 ≤ 20 ≤ 30 - - -
     Điểm Nép (+200%) (Neps/km) ≤ 15 ≤ 45 ≤ 80 - - -
             

 

   


 

 

 




 

 
                                                              Trang chủ |Thiết bị | Sản phẩm | Thông tin | Liên hệ |


CÔNG TY CỔ PHẦN SỢI PHÚ BÀI
Khu công nghiệp Phú Bài - Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế - Việt Nam
Tel: +84-54-3863856 - Fax: +84-54-3863363